熟悉
shúxī
quen thuộc, am hiểu, thông thạo (biết rõ về ai hoặc cái gì).
Hán việt: thục tất
陌生
HSK 4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:quen thuộc, am hiểu, thông thạo (biết rõ về ai hoặc cái gì).
Ví dụ (10)
duìzhèdehuán jìngtàishú
Tôi không quen thuộc với môi trường ở đây lắm.
wèi leshú měi tiāndōujiā bān
Để am hiểu nghiệp vụ, ngày nào anh ấy cũng tăng ca.
zhèshǒu zitīng láihěnshú
Bản nhạc này nghe rất quen thuộc.
yàoxiānshú xiàxīntóng shì
Bạn cần làm quen với đồng nghiệp mới trước đã.
men dōuhěnshú
Chúng tôi đều rất quen thuộc (hiểu rõ) lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây