lǎng
rõ ràng, sáng sủa
Hán việt: lãng
丶フ一一フ丶ノフ一一
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:rõ ràng, sáng sủa
Ví dụ (5)
jīntiāntiānqìhěnqínglǎng
Hôm nay thời tiết rất trong xanh và sáng sủa.
júshìjiànjiànmínglǎngqǐlái
Tình hình dần dần trở nên rõ ràng hơn.
dexìnggéfēichángkāilǎng
Tính cách của cô ấy rất cởi mở và tươi sáng.
xuéshēngmenzhèngzàijiàoshìlǎngdúkèwén
Các học sinh đang đọc to (âm thanh rõ ràng) bài khóa trong phòng học.
fángjiānchuánchūshuǎnglǎngdexiàoshēng
Từ trong phòng vang ra tiếng cười sảng khoái và vang rảng của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI