Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
lǎng
HSK 4
rõ ràng, sáng sủa
Hán Việt:LÃNG••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶フ一一丨丶ノフ一一
Không dùng lượng từ riêng
良Lương+月Nguyệt / Nhục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

朗
lǎng
rõ ràng, sáng sủa
良
Bộ Lươngliáng
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Bộ Nguyệt / Nhục
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh trăng (月) đêm rằm tốt đẹp (良) tỏa sáng vằng vặc khắp bầu trời, làm cảnh vật hiện lên rõ ràng, sáng sủa (朗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rõ ràng, sáng sủa
ENTiếng Anh:clear, bright, loud and distinct
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天tiānqì天气hěn很qínglǎng晴朗。
Hôm nay thời tiết rất trong xanh và sáng sủa.
The weather is very clear and sunny today.
#2
júshì局势jiànjiàn渐渐mínglǎng明朗qǐlái起来。
Tình hình dần dần trở nên rõ ràng hơn.
The situation is gradually becoming clear.
#3
tā她de的xìnggé性格fēicháng非常kāilǎng开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở và tươi sáng.
She has a very cheerful personality.
#4
xuésheng学生men们zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里lǎngdú朗读kèwén课文。
Các học sinh đang đọc to (âm thanh rõ ràng) bài khóa trong phòng học.
The students are reading the text aloud in the classroom.
#5
fángjiān房间lǐ里chuánchū传出tā他shuǎnglǎng爽朗de的xiàoshēng笑声。
Từ trong phòng vang ra tiếng cười sảng khoái và vang rảng của anh ấy.
His hearty laughter came from the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây