Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开朗
kāilǎng
cởi mở, vui vẻ, lạc quan, khoáng đạt (thường chỉ tính cách, tâm trạng hoặc không gian rộng rãi sáng sủa).
Hán việt: khai lãng
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "开朗" (kāilǎng) nghĩa là "Vui vẻ, phóng khoáng", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 朗 (lǎng): rõ ràng.

Thành phần cấu tạo

开朗
kāilǎng
Vui vẻ, phóng khoáng
一
廾
良
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cởi mở, vui vẻ, lạc quan, khoáng đạt (thường chỉ tính cách, tâm trạng hoặc không gian rộng rãi sáng sủa).
Ví dụ (8)
tā她de的xìnggé性格fēicháng非常kāilǎng开朗,zǒngshì总是xiào笑mī眯mī眯de的。
Tính cách của cô ấy vô cùng cởi mở, lúc nào cũng cười tủm tỉm.
wǒmen我们yào要bǎochí保持kāilǎng开朗de的xīnqíng心情qù去miànduì面对měi每yī一tiān天。
Chúng ta phải giữ tâm trạng vui vẻ lạc quan để đối diện với mỗi ngày.
jīngguò经过lǎoshī老师de的kāi开dǎo导,tā他de的xīn心xiōng胸biàn变de得kāilǎng开朗duō多le了。
Sau khi được thầy giáo khuyên bảo, tâm địa (lòng dạ) của cậu ấy đã trở nên khoáng đạt hơn nhiều.
tā他shì是yī一gè个huópō活泼kāilǎng开朗de的dà大nán男háir孩d儿,àjiā大家dōu都xǐhuān喜欢tā他。
Cậu ấy là một chàng trai to xác hoạt bát vui vẻ, mọi người đều thích cậu ấy.
yùdào遇到kùnnán困难bù不yào要chóu愁méi眉kǔ苦liǎn脸,yào要kāilǎng开朗yī一diǎn点。
Gặp khó khăn đừng có nhăn nhó mặt mày, hãy lạc quan lên một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây