Chi tiết từ vựng

【dàn】

heart
Nghĩa từ: Nhạt nhẽo
Hán việt: đàm
Lượng từ: 件
Nét bút: 丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
Tổng số nét: 11
Loai từ:
Từ ghép:

píngdàn

Mộc mạc, không màu mè

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
zài
dànshuǐ
nénghuó
能活。
This kind of fish can live in freshwater.
Loại cá này có thể sống trong nước ngọt.
jūnzǐzhījiāodànrúshuǐ
君子之交如水。
The interaction between gentlemen is as modest as water.
Giao tiếp giữa quân tử đạm bạc như nước.
de
shēnghuó
生活
hěn
píngdàn
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
shénme
什么
bōzhé
波折。
His life is very plain, with hardly any ups and downs.
Cuộc sống của anh ấy rất bình dị, hầu như không có sóng gió gì.
suīrán
虽然
píngdàn
dàn
zhè
zhèngshì
正是
xiǎngyào
想要
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式。
Although it's plain, that's exactly the lifestyle he wants.
Mặc dù bình dị, nhưng đó chính là lối sống anh ấy mong muốn.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
de
qíngjié
情节
hěn
píngdàn
méiyǒu
没有
tàidà
太大
de
qǐfú
起伏。
The plot of this movie is very mundane, without much fluctuation.
Cốt truyện của bộ phim này khá đơn giản, không có nhiều thăng trầm.
Bình luận