dàn
nhạt (vị), nhạt (màu sắc), loãng (chất lỏng), thờ ơ/lạnh nhạt (tình cảm), vắng (buôn bán).
Hán việt: đàm
丶丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
11
HSK 4

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhạt (vị), nhạt (màu sắc), loãng (chất lỏng), thờ ơ/lạnh nhạt (tình cảm), vắng (buôn bán).
Ví dụ (10)
zhèdàotāngtàidànlezàijiādiǎnryánba
Món canh này nhạt quá, thêm chút muối nữa đi.
huānchuān穿dànyán de fu dànlán
Tôi thích mặc quần áo màu nhạt, ví dụ như màu xanh lam nhạt.
zuì jìnshēng hěndànméiyǒushén mekèr en
Dạo này việc buôn bán rất ế ẩm (nhạt/vắng), chẳng có khách mấy.
yóu chángshí jiānméijiàn miànmendeguān biàndànle
Do lâu ngày không gặp, mối quan hệ của họ đã trở nên phai nhạt.
duìmíngkàndehěndàn
Anh ấy coi nhẹ (nhìn rất nhạt) danh lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây