Liên hệ
平淡
píngdàn
bình đạm, nhạt nhẽo, bình thường, tẻ nhạt (vừa có thể chỉ sự yên bình, giản dị, vừa có thể chỉ sự nhàm chán, không có gì nổi bật).
Hán việt: biền đàm
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:bình đạm, nhạt nhẽo, bình thường, tẻ nhạt (vừa có thể chỉ sự yên bình, giản dị, vừa có thể chỉ sự nhàm chán, không có gì nổi bật).
Ví dụ (9)
zhèdiàn yǐngdeqíng jiéhěnpíngdànméishén meyìsi
Cốt truyện của bộ phim này rất nhạt nhẽo, chẳng có ý nghĩa gì.
jīng lemeduōfēngxiàn zàizhǐxiǎngguòpíngdàndeshēnghuó
Trải qua bao nhiêu sóng gió, bây giờ anh ấy chỉ muốn sống một cuộc sống bình đạm (yên ả).
zhèpiānwén zhāngxiědetàipíngdànlequē gǎnr ǎn
Bài văn này viết nhạt quá, thiếu sức lan tỏa.
zhèdàocàiwèi daoyǒudiǎnpíngdànyīng gāijiādiǎnryán
Món này mùi vị hơi nhạt, nên thêm chút muối.
mendegǎn qíngyuèláiyuèpíngdànle
Tình cảm của họ ngày càng trở nên nhạt nhòa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI