Liên hệ
zōng
tổng hợp, gom lại, kết hợp nhiều mặt
Hán việt: tông
フフ一丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tổng hợp, gom lại, kết hợp nhiều mặt
Ví dụ (5)
zhèshìsuǒzōng xué
Đây là một trường đại học tổng hợp.
zōngshàngsuǒshùzhè ge huàshìwán quán xíngde
Tổng hợp những điều trên (tóm lại), kế hoạch này là hoàn toàn khả thi.
xiělepiānguān rén gōngzhì néngdewén xiànzōngshù
Anh ấy đã viết một bài tổng thuật tài liệu về trí tuệ nhân tạo.
zhè gewèn cuòzōngfùzá yào fēnxī
Vấn đề này đan xen phức tạp, cần được phân tích kỹ lưỡng.
zhōu  huānzàijiākànzōngjiémù
Cuối tuần tôi thích ở nhà xem chương trình giải trí tổng hợp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI