综合
zōnghé
tổng hợp, tóm thâu, kết hợp lại.
Hán việt: tông cáp
HSK 4-5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tổng hợp, tóm thâu, kết hợp lại.
Ví dụ (4)
zōng jiāde jiàn menjué dìngzhèmezuòzuò
Tổng hợp ý kiến của mọi người, chúng tôi quyết định làm như thế này.
qǐngzōng xiàgāng cáitǎo lùndenèi róng
Xin bạn hãy tổng hợp lại nội dung vừa thảo luận lúc nãy.
menyàoxuéhuìzōng fēn wèn
Chúng ta phải học cách phân tích tổng hợp vấn đề.
zhèzhǒngyàoshìzōng duōzhǒngcǎoyàozhìchéngde
Loại thuốc này được bào chế bằng cách tổng hợp nhiều loại thảo dược.
2
tính từ
Nghĩa:tổng hợp, toàn diện, hỗn hợp.
Ví dụ (6)
zhèshìsuǒzōng xìngxué
Đây là một trường đại học tổng hợp (đa ngành).
dezōng zhìhěngāo
Tố chất tổng hợp (toàn diện) của anh ấy rất cao.
zhèkǎo shìshìkǎozōng néng
Kỳ thi lần này là thi năng lực tổng hợp.
zōng páimíng
Bảng xếp hạng tổng hợp.
men yàozuògezōng depíng
Chúng tôi cần thực hiện một đánh giá tổng hợp/toàn diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây