晨
丨フ一一一ノ一一フノ丶
11
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Buổi sáng, bình minh
Ví dụ (5)
清晨的空气非常清新。
Không khí buổi sáng sớm vô cùng trong lành.
他每天早晨六点起床。
Anh ấy thức dậy vào lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
我喜欢在公园里晨跑。
Tôi thích chạy bộ buổi sáng trong công viên.
比赛在凌晨两点开始。
Trận đấu bắt đầu vào lúc hai giờ rạng sáng.
爷爷每天去广场参加晨练。
Ông nội mỗi ngày đều ra quảng trường tham gia tập thể dục buổi sáng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây