堆
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:chất, xếp, đắp, tích tụ.
Ví dụ (7)
把书整齐地堆在桌子上。
Xếp sách ngay ngắn thành chồng trên bàn.
别把垃圾堆在门口。
Đừng chất rác ở cửa.
桌子上堆满了文件。
Trên bàn chất đầy tài liệu.
雪堆得很高。
Tuyết chất thành đống rất cao.
工作堆积如山。
Công việc chất đống như núi.
2
Lượng từ
Nghĩa:đống, chồng, đám (lượng từ chỉ số lượng nhiều tụ lại).
Ví dụ (7)
这里有一堆沙子。
Ở đây có một đống cát.
哪怕只有一堆干草也能睡。
Cho dù chỉ có một đống cỏ khô cũng ngủ được.
他有一大堆理由。
Anh ta có một đống (cả mớ) lý do.
这堆衣服是谁的?
Đống quần áo này là của ai?
他在人堆里挤来挤去。
Anh ấy chen lấn trong đám người (đống người).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây