堆
一丨一ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ
Thông tin lượng từ
堆
Dùng cho người hoặc vật xếp thành đống (như đất, rác, quần áo).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 堆 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一堆粮食
một đống lương thực
一堆书
một đống sách
一堆渣子
một đống cặn bã / xỉ
一堆水果
một đống trái cây
一堆石头
một đống đá
一堆砖
một đống gạch
一堆灰
một đống tro
一堆煤炭
một đống than
一堆棉花
một đống bông
一堆垃圾
một đống rác
一堆衣服
một đống quần áo
Từ ghép (20)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chất, xếp, đắp, tích tụ.
Ví dụ (7)
把书整齐地堆在桌子上。
Xếp sách ngay ngắn thành chồng trên bàn.
别把垃圾堆在门口。
Đừng chất rác ở cửa.
桌子上堆满了文件。
Trên bàn chất đầy tài liệu.
雪堆得很高。
Tuyết chất thành đống rất cao.
工作堆积如山。
Công việc chất đống như núi.
2
lượng từ
Nghĩa:đống, chồng, đám (lượng từ chỉ số lượng nhiều tụ lại).
Ví dụ (7)
这里有一堆沙子。
Ở đây có một đống cát.
哪怕只有一堆干草也能睡。
Cho dù chỉ có một đống cỏ khô cũng ngủ được.
他有一大堆理由。
Anh ta có một đống (cả mớ) lý do.
这堆衣服是谁的?
Đống quần áo này là của ai?
他在人堆里挤来挤去。
Anh ấy chen lấn trong đám người (đống người).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây