Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 堆满
HSK1
堆满
duīmǎn
Chất đầy
Hán việt:
đôi mãn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 堆满
堆
【duī】
Đống, chất đống
满
【mǎn】
đầy, đủ, mãn nguyện
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 堆满
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Chất đầy
Ví dụ (3)
shū
jià
书
架
shàng
上
duī
堆
mǎn
满
le
了
zī
liào
资
料
。
Trên giá sách
chất đầy
tài liệu.
qiáng
墙
jiǎo
角
duī
堆
mǎn
满
jiù
旧
shū
书
。
Góc tường
chất đầy
sách cũ.
zhuō
桌
shàng
上
duī
堆
mǎn
满
le
了
wén
jiàn
文
件
。
Trên bàn
chất đầy
tài liệu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây