堆满
duīmǎn
Chất đầy
Hán việt: đôi mãn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chất đầy
Ví dụ (3)
shū jiàshàngduīmǎnle liào
Trên giá sách chất đầy tài liệu.
qiángjiǎoduīmǎnjiùshū
Góc tường chất đầy sách cũ.
zhuōshàngduīmǎnlewén jiàn
Trên bàn chất đầy tài liệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây