圈
丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
11
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:vòng, cái vòng, khuyên, giới (phạm vi hoạt động), khoanh, quây.
Ví dụ (8)
大家围成一个圈。
Mọi người vây lại thành một vòng tròn.
他在正确答案上画了个圈。
Anh ấy đã khoanh tròn vào đáp án đúng.
我也想加入你们的圈子。
Tôi cũng muốn gia nhập hội nhóm (cái vòng) của các bạn.
这孩子在操场上跑了好几圈。
Đứa bé này đã chạy mấy vòng trên sân vận động.
他发了一条朋友圈。
Anh ấy đã đăng một bài lên Moments (Bảng tin bạn bè).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây