Sợ hãi, kinh sợ
Hán việt: cụ
丶丶丨丨フ一一一一ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sợ hãi, kinh sợ
Ví dụ (5)
duìhēiànyǒuzhǒngmíngdekǒng
Cô ấy có một nỗi sợ hãi không tên đối với bóng tối.
miàn duìkùn nán menjuéwèi
Đối mặt với khó khăn, chúng ta tuyệt đối không sợ hãi.
hái zimenyán delǎo shī
Bọn trẻ kinh sợ người giáo viên nghiêm khắc.
xiāo fángyuánlínwēichōngjìnhuǒchǎngjiùrén
Lính cứu hỏa không hề sợ hãi khi đối mặt với nguy hiểm, lao vào biển lửa cứu người.
wèi lezhuī qiúmèng xiǎngsuǒwèi
Để theo đuổi ước mơ, anh ấy không hề sợ hãi bất cứ điều gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây