恐惧
HSK7-9
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 恐惧
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:sợ hãi, hoảng sợ, khiếp sợ, nỗi sợ, chứng sợ (phobia).
Ví dụ (8)
勇敢不是没有恐惧,而是战胜恐惧。
Dũng cảm không phải là không có nỗi sợ, mà là chiến thắng nỗi sợ hãi.
他对未知的未来充满了恐惧。
Anh ấy tràn đầy sự sợ hãi đối với tương lai chưa biết trước.
这种药物可以帮助缓解焦虑和恐惧。
Loại thuốc này có thể giúp làm dịu sự lo âu và sợ hãi.
他患有严重的恐高症,对高处有极度的恐惧。
Anh ấy mắc chứng sợ độ cao nghiêm trọng, có nỗi khiếp sợ tột độ với những nơi cao.
战争给孩子们留下了难以磨灭的恐惧。
Chiến tranh đã để lại nỗi khiếp sợ khó phai mờ cho lũ trẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây