Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xī
HSK 4
Tiếc nuối, trân trọng
Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Động từ
11 nét
丶丶丨一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+昔Tích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惜
xī
Tiếc nuối, trân trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
昔
Tíchxī
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Tiếc nuối, trân trọng
ENTiếng Anh:cherish, grudge, pity, regret
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很hǎokàn好看,kěxī可惜nǐ你méi没lái来。
Bộ phim này rất hay, thật tiếc là bạn không đến.
This movie is really good; it's a pity you didn't come.
#2
wǒmen我们yīnggāi应该dǒngde懂得zhēnxī珍惜xiànzài现在de的shēnghuó生活。
Chúng ta nên biết trân trọng cuộc sống hiện tại.
We should know how to cherish the life we have now.
#3
tā她cóngxiǎo从小jiù就fēicháng非常àixī爱惜liángshi粮食,cóngbú从不làngfèi浪费。
Từ nhỏ cô ấy đã rất trân quý (tiết kiệm) lương thực, không bao giờ lãng phí.
She has valued food since childhood and never wastes it.
#4
wèile为了shíxiàn实现mèngxiǎng梦想,tā他bùxī不惜yíqiè一切dàijià代价。
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
To realize his dream, he would spare no cost.
#5
dàjiā大家dōu都wèi为zhè这gè个yōuxiù优秀réncái人才de的líkāi离开gǎndào感到wǎnxī惋惜。
Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối vì sự ra đi của nhân tài xuất sắc này.
Everyone felt sorry to see this outstanding talent leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây