Tiếc nuối, trân trọng
Hán việt: tích
丶丶丨一丨丨一丨フ一一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiếc nuối, trân trọng
Ví dụ (5)
zhèdiàn yǐnghěnhǎokàn méilái
Bộ phim này rất hay, thật tiếc là bạn không đến.
menyīng gāidǒngzhēn xiàn zàideshēng huó
Chúng ta nên biết trân trọng cuộc sống hiện tại.
cóngxiǎojiùfēi chángài liáng shicónglàng fèi
Từ nhỏ cô ấy đã rất trân quý (tiết kiệm) lương thực, không bao giờ lãng phí.
wèi leshí xiànmèng xiǎng qièdài jià
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
jiādōuwèizhè geyōu xiùrén cáide kāigǎndàowǎn
Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối vì sự ra đi của nhân tài xuất sắc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây