可惜
kěxī
Đáng tiếc, thật là tiếc
Hán việt: khả tích
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective/verb
Nghĩa:đáng tiếc, tiếc (cảm thấy tiếc nuối về điều gì đó đã mất đi hoặc không đạt được).
Ví dụ (10)
zhèmehǎodejīhuìquèfàngqìliǎozhēnshìtàikěxī可惜liǎo
Cơ hội tốt thế này mà bạn lại từ bỏ, thật sự là quá đáng tiếc.
gāngcáinàgeqiúchàyìdiǎnérjiùjìnliǎozhēnkěxī
Quả bóng vừa nãy suýt chút nữa là vào rồi, tiếc thật đấy!
zhèjiànyīfusuīránhěnpiàoliangkěxī可惜tàiguìliǎomǎibùqǐ
Chiếc áo này tuy rất đẹp, nhưng đáng tiếc là đắt quá, tôi không mua nổi.
fēichángyǒucáihuákěxī可惜méiyǒuyùdàohǎodebólè
Anh ấy vô cùng có tài, tiếc là không gặp được người biết thưởng thức (Bá Nhạc).
kěxī可惜jīntiānxiàyǔwǒmenbùnénggōngyuányěcānliǎo
Tiếc là hôm nay trời mưa, chúng ta không thể đi công viên dã ngoại được rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI