Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kěxī
HSK 4
đáng tiếc, tiếc (cảm thấy tiếc nuối về điều gì đó đã mất đi hoặc không đạt được).
Hán Việt:KHẢ TÍCH••Loại từ:Phó từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh • chữ 可+口Khẩu • chữ 可+忄Tâm • chữ 惜+昔Tích • chữ 惜

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

可惜
kěxī
Đáng tiếc, thật là tiếc
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)dīng
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
惜
xī • tích
Tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
昔
Tíchxī
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "可惜" (kěxī) mang nghĩa "Đáng tiếc, thật là tiếc", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 惜 (xī - tích): "Tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 惜: Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / động từ
VINghĩa:đáng tiếc, tiếc (cảm thấy tiếc nuối về điều gì đó đã mất đi hoặc không đạt được).
ENTiếng Anh:Pity / Regretful / Unfortunate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhème这么hǎo好de的jīhuì机会nǐ你què却fàngqì放弃le了,zhēn真shì是tài太kěxī可惜le了。
Cơ hội tốt thế này mà bạn lại từ bỏ, thật sự là quá đáng tiếc.
It’s such a pity that you gave up such a great opportunity.
#2
gāngcái刚才nà那gè个qiú球chàyìdiǎnr差一点儿jiù就jìn进le了,zhēn真kěxī可惜!
Quả bóng vừa nãy suýt chút nữa là vào rồi, tiếc thật đấy!
That ball almost went in just now—what a pity!
#3
zhè这jiàn件yīfu衣服suīrán虽然hěn很piàoliang漂亮,kěxī可惜tài太guì贵le了,wǒ我mǎibùqǐ买不起。
Chiếc áo này tuy rất đẹp, nhưng đáng tiếc là đắt quá, tôi không mua nổi.
Although this piece of clothing is very beautiful, unfortunately it’s too expensive, and I can’t afford it.
#4
tā他fēicháng非常yǒu有cáihuá才华,kěxī可惜méiyǒu没有yùdào遇到hǎo好de的bó伯lè乐。
Anh ấy vô cùng có tài, tiếc là không gặp được người biết thưởng thức (Bá Nhạc).
He is very talented, but unfortunately he hasn’t met someone who truly appreciates him.
#5
kěxī可惜jīntiān今天xiàyǔ下雨,wǒmen我们bù不néng能qù去gōngyuán公园yěcān野餐le了。
Tiếc là hôm nay trời mưa, chúng ta không thể đi công viên dã ngoại được rồi.
It’s a pity that it’s raining today, so we can’t go have a picnic in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây