宿
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
11
个, 间
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lưu trú, qua đêm
Ví dụ (5)
我们今晚在哪里住宿?
Tối nay chúng ta sẽ lưu trú ở đâu?
天色已晚,我只好在朋友家借宿。
Trời đã muộn, tôi đành phải ngủ qua đêm ở nhà bạn.
他们在野外露宿了一个星期。
Họ đã ngủ ngoài trời (lưu trú hoang dã) suốt một tuần.
主人热情地留宿了这批旅客。
Người chủ nhà đã nhiệt tình giữ nhóm hành khách này lại lưu trú qua đêm.
这是一家提供免费早餐的寄宿家庭。
Đây là một gia đình cho lưu trú (homestay) có cung cấp bữa sáng miễn phí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây