宿
Lưu trú, qua đêm
Hán việt:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
11
个, 间
Danh từ

Câu ví dụ

1
nánshēngsùshè宿hěngānjìng
Ký túc xá nam rất sạch sẽ.
2
xǐhuānsùshè宿deshíwù
Anh ấy không thích đồ ăn ở ký túc xá.
3
sùshè宿xuéxiàohěnjìn
Ký túc xá rất gần trường học.
4
wǒmensùshè宿méiyǒukōngtiáo
Ký túc xá của chúng tôi không có điều hòa.
5
měitiāndiǎnhuísùshè宿
Mấy giờ bạn về ký túc xá mỗi ngày?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Sổ tay
AI