宿舍
间
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 宿舍
Định nghĩa
1
noun
Nghĩa:ký túc xá, nhà trọ tập thể (dành cho sinh viên hoặc công nhân).
Ví dụ (8)
我住在学校的宿舍里。
Tôi sống trong ký túc xá của trường.
你的宿舍在哪一栋楼?
Ký túc xá của bạn ở tòa nhà nào?
我们的宿舍有四个人。
Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn người.
宿舍里很安静,适合学习。
Trong ký túc xá rất yên tĩnh, thích hợp để học tập.
我想申请换宿舍。
Tôi muốn xin đổi phòng ký túc xá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây