Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yǎn
HSK 4
Che, giấu
Hán Việt:YỂM••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一一ノ丶丨フ一一フ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+奄Chữ Yểm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

掩
yǎn
Che, giấu
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
奄
Chữ Yểmyǎn
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) phủ rộng (奄) lên trên để khép cánh cửa hoặc giấu kín món đồ bên dưới, nghĩa là che đậy, đánh úp (掩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Che, giấu
ENTiếng Anh:cover, conceal, hide, screen
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shìtú试图yǎnshì掩饰zìjǐ自己de的bēishāng悲伤。
Anh ấy cố gắng che giấu sự đau buồn của mình.
He tried to conceal his sadness.
#2
dàxuě大雪yǎngài掩盖le了suǒyǒu所有de的jiǎoyìn脚印。
Tuyết lớn đã che lấp tất cả dấu chân.
The heavy snow covered all the footprints.
#3
nǐ你xiān先zǒu走,wǒ我lái来yǎnhù掩护nǐ你。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ yểm trợ (che chắn) cho bạn.
You go first; I'll cover you.
#4
mén门xū虚yǎn掩zhe着,méiyǒu没有suǒ锁。
Cửa chỉ khép hờ, không có khóa.
The door was left slightly ajar, unlocked.
#5
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法jiǎnzhí简直shì是yǎn掩ěr耳dào盗líng铃。
Cách làm này thật chẳng khác nào bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình).
This is just a case of burying one's head in the sand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây