yǎn
Che, giấu
Hán việt: yểm
一丨一一ノ丶丨フ一一フ
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Che, giấu
Ví dụ (5)
shìtúyǎnshìzìjǐdebēishāng
Anh ấy cố gắng che giấu sự đau buồn của mình.
dàxuěyǎngàiliǎosuǒyǒudejiǎoyìn
Tuyết lớn đã che lấp tất cả dấu chân.
xiānzǒuláiyǎnhù
Bạn đi trước đi, tôi sẽ yểm trợ (che chắn) cho bạn.
ménxūyǎnzheméiyǒusuǒ
Cửa chỉ khép hờ, không có khóa.
zhèzhǒngzuòfǎjiǎnzhíshìyǎněrdàolíng
Cách làm này thật chẳng khác nào bịt tai trộm chuông (tự lừa dối mình).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI