掩盖
HSK 6
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 掩盖
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:che đậy, che giấu, lấp liếm, bao phủ.
Ví dụ (8)
大雪掩盖了地上的脚印。
Tuyết lớn đã che phủ những dấu chân trên mặt đất.
谎言终究掩盖不了事实真相。
Lời nói dối cuối cùng cũng không thể che đậy được chân tướng sự thật.
他试图用笑声来掩盖内心的紧张。
Anh ấy cố gắng dùng tiếng cười để che giấu sự căng thẳng trong lòng.
茂密的树叶掩盖了小屋。
Tán lá cây rậm rạp đã che khuất ngôi nhà nhỏ.
不要试图掩盖你的错误,要勇于承认。
Đừng cố gắng lấp liếm sai lầm của bạn, phải dũng cảm thừa nhận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây