đưa, chuyền, chuyển, đưa qua (đưa tận tay hoặc chuyển tiếp lần lượt).
Hán việt: đái
丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
10
HSK 4/5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đưa, chuyền, chuyển, đưa qua (đưa tận tay hoặc chuyển tiếp lần lượt).
Ví dụ (10)
qǐngpíngyángěixiè xie
Làm ơn chuyền lọ muối đó cho tôi, cảm ơn.
kuàiyuángěilebāo guǒ
Nhân viên chuyển phát nhanh đã đưa cho tôi một gói bưu kiện.
wēi xiàozhegěibēichá
Anh ấy mỉm cười và đưa cho tôi một tách trà nóng.
qǐng jiāshì juàncóng qiánwǎnghòu
Mời mọi người chuyền bài thi từ phía trước ra phía sau.
shūzhěng hǎodewén jiàngěijīng qiān
Thư ký đưa tập tài liệu đã sắp xếp xong cho giám đốc ký tên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây