跃
丨フ一丨一丨一ノ一ノ丶
11
个
HSK1
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Nhảy, nhảy vọt
Ví dụ (5)
科技的发展带来了社会的飞跃。
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang lại bước nhảy vọt cho xã hội.
鱼儿在水面上跳跃。
Những chú cá đang nhảy trên mặt nước.
公司的业绩实现了大跃进。
Thành tích của công ty đã đạt được một bước nhảy vọt lớn.
听到这个好消息,他高兴得一跃而起。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên.
看到大家都在比赛,他也跃跃欲试。
Nhìn thấy mọi người đều đang thi đấu, anh ấy cũng rạo rực muốn nhảy vào thử.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây