Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yuè
HSK 4
Nhảy, nhảy vọt
Hán Việt:DƯỢC••Loại từ:động từ
11 nét
丨フ一丨一丨一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+夭Yêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

跃
yuè
Nhảy, nhảy vọt
足
Bộ Túczú
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
Bộ Túc
夭
Yêuyāo
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Nhảy, nhảy vọt
ENTiếng Anh:jump, leap, bound
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
kējì科技de的fāzhǎn发展dàilái带来le了shèhuì社会de的fēiyuè飞跃。
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang lại bước nhảy vọt cho xã hội.
The development of technology has brought about a great leap in society.
#2
yúr鱼儿zài在shuǐmiàn水面shàng上tiàoyuè跳跃。
Những chú cá đang nhảy trên mặt nước.
The fish are leaping on the surface of the water.
#3
gōngsī公司de的yèjì业绩shíxiàn实现le了dà大yuè跃jìn进。
Thành tích của công ty đã đạt được một bước nhảy vọt lớn.
The company's performance made a great leap forward.
#4
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他gāoxìng高兴de得yí一yuè跃ér而qǐ起。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên.
When he heard the good news, he jumped up with joy.
#5
kàndào看到dàjiā大家dōu都zài在bǐsài比赛,tā他yě也yuèyuèyùshì跃跃欲试。
Nhìn thấy mọi người đều đang thi đấu, anh ấy cũng rạo rực muốn nhảy vào thử.
Seeing everyone competing, he was eager to give it a try too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây