活跃
huóyuè
sôi nổi, hoạt bát, năng động, mạnh (thị trường/tư duy).
Hán việt: hoạt dược
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sôi nổi, hoạt bát, năng động, mạnh (thị trường/tư duy).
Ví dụ (7)
de wéifēi chánghuó yuè
Tư duy của anh ấy vô cùng nhạy bén (sôi nổi/linh hoạt).
táng fēnhěnhuó yuè
Không khí lớp học rất sôi nổi.
shìshèjiāoméi shangdehuó yuèyòng
Cô ấy là một người dùng tích cực (hoạt động mạnh) trên mạng xã hội.
zuì jìn piàoshì chǎngjiāo huó yuè
Gần đây giao dịch trên thị trường chứng khoán rất sôi động.
zhèzhǒnghuà xuéyuán xìng zhìhuóyuèróngyìyǔqítā),wùzhìfǎnyìng zhìfǎn yīng
Tính chất của nguyên tố hóa học này rất mạnh (hoạt tính cao), dễ phản ứng với các chất khác.
2
động từ
Nghĩa:làm sôi nổi, khuấy động, kích hoạt.
Ví dụ (4)
wèi lehuó yuè fēnjiǎnglegexiào hua
Để khuấy động bầu không khí, anh ấy đã kể một câu chuyện cười.
zhèhuó dònghuó yuèle jiādewén huàshēng huó
Hoạt động lần này đã làm phong phú (sôi nổi) đời sống văn hóa của mọi người.
huó yuèjīng
Làm sôi động nền kinh tế (Kích cầu).
zhèzhǒngyàonénghuó yuènǎo bāo
Loại thuốc này có thể kích hoạt các tế bào não.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây