xiáng
lành, may mắn
Hán việt: tường
丶フ丨丶丶ノ一一一丨
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:lành, may mắn
Ví dụ (5)
zhùxīnniánkuàilèjíxiángrúyì
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự cát tường (may mắn như ý)!
jiérìdàochùchōngmǎnliǎoxiánghédeqìfēn
Trong dịp lễ, khắp nơi đều tràn ngập bầu không khí an lành.
wūyāzàigǔdàichángbèirènwéishìbùxiángzhīzhào
Quạ trong thời cổ đại thường bị coi là điềm chẳng lành.
lóngzàizhōngguówénhuàzhōngshìxiángruìdexiàngzhēng
Rồng trong văn hóa Trung Quốc là biểu tượng của điềm lành (sự may mắn).
dàxióngmāoshìzhècìyùndònghuìdejíxiángwù
Gấu trúc là linh vật (vật mang lại may mắn) của kỳ đại hội thể thao lần này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI