吉祥
jíxiáng
cát tường, may mắn, tốt lành (chỉ điềm lành, sự việc thuận lợi).
Hán việt: cát tường
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cát tường, may mắn, tốt lành (chỉ điềm lành, sự việc thuận lợi).
Ví dụ (10)
zhù xiáng
Chúc bạn cát tường như ý (Mọi việc tốt lành đúng như ý muốn)!
zàizhōng guówén huàlóngshì xiángdexiàng zhēng
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sự may mắn/cát tường.
hóngdài biǎoqìng xiáng
Màu đỏ đại diện cho sự vui mừng và may mắn.
liùbèirèn wéishì xiángdeshù
Số 6 và số 8 được coi là những con số may mắn.
zhèhuàzheguì xiáng
Bức tranh này ngụ ý giàu sang và cát tường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây