兽
丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
11
只, 个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Thú vật
Ví dụ (5)
森林里有很多野兽。
Trong rừng có rất nhiều thú hoang.
我的梦想是成为一名兽医。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ thú y.
狮子和老虎都是猛兽。
Sư tử và hổ đều là mãnh thú.
这种行为简直是禽兽不如。
Hành vi này quả thật không bằng cầm thú.
战争让人暴露了兽性。
Chiến tranh làm con người bộc lộ dã tính (bản năng thú vật).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây