Hán Việt:THÚ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
丷Bát+田Điền+一Nhất+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
兽
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

兽
Thú vật
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thú vật
ENTiếng Anh:beast, animal, wild animal
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
森林里有很多野兽。
Trong rừng có rất nhiều thú hoang.
There are many wild beasts in the forest.
#2
我的梦想是成为一名兽医。
Ước mơ của tôi là trở thành một bác sĩ thú y.
My dream is to become a veterinarian.
#3
狮子和老虎都是猛兽。
Sư tử và hổ đều là mãnh thú.
Lions and tigers are both fierce beasts.
#4
这种行为简直是禽兽不如。
Hành vi này quả thật không bằng cầm thú.
This kind of behavior is simply worse than that of a beast.
#5
战争让人暴露了兽性。
Chiến tranh làm con người bộc lộ dã tính (bản năng thú vật).
War brings out the beastly side of human nature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây