xiè
Máy móc, công cụ
Hán việt: giới
一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy móc, công cụ
Ví dụ (5)
zhè gegōng chǎngshēng chǎnzhǒngnóng xiè
Nhà máy này sản xuất các loại máy móc nông nghiệp.
yuànyǐnjìnlexiān jìndeliáoxiè
Bệnh viện đã nhập về các thiết bị y tế tiên tiến.
xiàn dàinóng jīngshí xiànlegāo xièhuà
Nông nghiệp hiện đại đã đạt được mức độ cơ giới hóa cao.
jǐng cházàisōucházhōng xiànlefēi qiāngxiè
Cảnh sát đã phát hiện một lô súng ống bất hợp pháp trong lúc khám xét.
měi tiāndōuzàijiàn shēnfángshǐ yòng使xièduàn liànshēn
Anh ấy sử dụng các dụng cụ ở phòng tập thể hình mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây