Hán Việt:GIỚI••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+戒Chữ Giới
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
械
Máy móc, công cụ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

械
Máy móc, công cụ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Máy móc, công cụ
ENTiếng Anh:machine, device, instrument, weapon
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个工厂生产各种农业机械。
Nhà máy này sản xuất các loại máy móc nông nghiệp.
This factory produces various kinds of agricultural machinery.
#2
医院引进了先进的医疗器械。
Bệnh viện đã nhập về các thiết bị y tế tiên tiến.
The hospital has introduced advanced medical equipment.
#3
现代农业已经实现了高度机械化。
Nông nghiệp hiện đại đã đạt được mức độ cơ giới hóa cao.
Modern agriculture has already achieved a high degree of mechanization.
#4
警察在搜查中发现了一批非法枪械。
Cảnh sát đã phát hiện một lô súng ống bất hợp pháp trong lúc khám xét.
The police discovered a batch of illegal firearms during the search.
#5
他每天都在健身房使用器械锻炼身体。
Anh ấy sử dụng các dụng cụ ở phòng tập thể hình mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
He uses exercise equipment at the gym every day to work out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây