Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xiè
HSK 4
Máy móc, công cụ
Hán Việt:GIỚI••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+戒Chữ Giới

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

械
xiè
Máy móc, công cụ
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
戒
Chữ Giớijiè
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Máy móc, công cụ
ENTiếng Anh:machine, device, instrument, weapon
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个gōngchǎng工厂shēngchǎn生产gè各zhǒng种nóngyè农业jīxiè机械。
Nhà máy này sản xuất các loại máy móc nông nghiệp.
This factory produces various kinds of agricultural machinery.
#2
yīyuàn医院yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的yīliáo医疗qìxiè器械。
Bệnh viện đã nhập về các thiết bị y tế tiên tiến.
The hospital has introduced advanced medical equipment.
#3
xiàndài现代nóngyè农业yǐjīng已经shíxiàn实现le了gāodù高度jīxièhuà机械化。
Nông nghiệp hiện đại đã đạt được mức độ cơ giới hóa cao.
Modern agriculture has already achieved a high degree of mechanization.
#4
jǐngchá警察zài在sōuchá搜查zhōng中fāxiàn发现le了yì一pī批fēifǎ非法qiāng枪xiè械。
Cảnh sát đã phát hiện một lô súng ống bất hợp pháp trong lúc khám xét.
The police discovered a batch of illegal firearms during the search.
#5
tā他měitiān每天dōu都zài在jiànshēnfáng健身房shǐyòng使用qìxiè器械duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Anh ấy sử dụng các dụng cụ ở phòng tập thể hình mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
He uses exercise equipment at the gym every day to work out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây