械
一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
11
HSK1
Danh từ
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy móc, công cụ
Ví dụ (5)
这个工厂生产各种农业机械。
Nhà máy này sản xuất các loại máy móc nông nghiệp.
医院引进了先进的医疗器械。
Bệnh viện đã nhập về các thiết bị y tế tiên tiến.
现代农业已经实现了高度机械化。
Nông nghiệp hiện đại đã đạt được mức độ cơ giới hóa cao.
警察在搜查中发现了一批非法枪械。
Cảnh sát đã phát hiện một lô súng ống bất hợp pháp trong lúc khám xét.
他每天都在健身房使用器械锻炼身体。
Anh ấy sử dụng các dụng cụ ở phòng tập thể hình mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây