机械师
jīxiè shī
Thợ sửa máy
Hán việt: cơ giới sư
个, 位
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ sửa máy
Ví dụ (3)
xièshīzhèng zàixiūchē
Thợ sửa máy đang sửa ô tô.
zhèwèi xièshījīng yànfēng
Người thợ sửa máy này có kinh nghiệm phong phú.
gōng chǎng yào xièshīwéi shè bèi
Nhà máy cần thợ sửa máy bảo trì thiết bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây