Chi tiết từ vựng
机械师 【jīxiè shī】


(Phân tích từ 机械师)
Nghĩa từ: Thợ sửa máy
Hán việt: cơ giới sư
Lượng từ:
个, 位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这位
机械师
非常
专业。
This mechanic is very professional.
Vị kỹ sư máy này rất chuyên nghiệp.
机械师
正在
修理
那台
机器。
The mechanic is repairing that machine.
Kỹ sư máy đang sửa chữa cái máy đó.
我们
需要
一个
有
经验
的
机械师。
We need an experienced mechanic.
Chúng tôi cần một kỹ sư máy có kinh nghiệm.
Bình luận