蛇
丨フ一丨一丶丶丶フノフ
11
条
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con rắn.
Ví dụ (8)
草丛里有一条蛇。
Trong bụi cỏ có một con rắn.
我最怕蛇了。
Tôi sợ nhất là rắn.
这是一种有毒的蛇。
Đây là một loài rắn độc.
那是画蛇添足,多此一举。
Đó là vẽ rắn thêm chân, hành động thừa thãi.
蛇在冬天会冬眠。
Rắn sẽ ngủ đông vào mùa đông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây