Chi tiết từ vựng

眼镜蛇 【yǎnjìngshé】

heart
(Phân tích từ 眼镜蛇)
Nghĩa từ: Con rắn hổ mang
Hán việt: nhãn cảnh di
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yǎnjìngshé
眼镜蛇
shì
yīzhǒng
一种
fēicháng
非常
wēixiǎn
危险
de
shé
蛇。
The cobra is a very dangerous snake.
Rắn hổ mang là một loài rắn vô cùng nguy hiểm.
zài
yìndù
印度,
yǎnjìngshé
眼镜蛇
bèi
rènwéi
认为
shì
shénshèng
神圣
de
的。
In India, the cobra is considered sacred.
Ở Ấn Độ, rắn hổ mang được coi là linh thiêng.
xiǎoxīn
小心
zhèpiàn
这片
qūyù
区域,
zhèlǐ
这里
yǒu
hěnduō
很多
yǎnjìngshé
眼镜蛇
Be careful in this area, there are many cobras.
Hãy cẩn thận ở khu vực này, có rất nhiều rắn hổ mang.
Bình luận