Liên hệ
眼镜蛇
yǎnjìngshé
Con rắn hổ mang
Hán việt: nhãn cảnh di
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con rắn hổ mang
Ví dụ (3)
yǎn jìngshéshìzhǒngwēi xiǎndeshé
Rắn hổ mang là một loài rắn nguy hiểm.
zhètiáoyǎn jìngshétáiletóu
Con rắn hổ mang này ngẩng đầu lên.
kàndàoyǎn jìngshéyàobǎo chíjùlí
Gặp rắn hổ mang cần giữ khoảng cách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI