猪
ノフノ一丨一ノ丨フ一一
11
口, 头
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con lợn, con heo.
Ví dụ (8)
那家农场养了很多猪。
Nông trại đó nuôi rất nhiều lợn.
猪肉在市场上涨价了。
Thịt lợn trên thị trường đã tăng giá rồi.
今年是猪年,祝你诸事顺利。
Năm nay là năm Hợi (Con Heo), chúc bạn mọi việc thuận lợi.
别像猪一样吃了睡,睡了吃。
Đừng có như con heo ăn xong rồi ngủ, ngủ xong rồi ăn.
这只小猪真可爱。
Con heo con này thật đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây