Chi tiết từ vựng
猪肉 【zhūròu】


(Phân tích từ 猪肉)
Nghĩa từ: Thịt lợn
Hán việt: trư nhụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
猪肉
在
中国
非常
受欢迎。
Pork is very popular in China.
Thịt lợn rất được ưa chuộng ở Trung Quốc.
请
给
我
一些
猪肉
和
蔬菜。
Please give me some pork and vegetables.
Làm ơn cho tôi một ít thịt lợn và rau.
我
喜欢
吃
红烧
猪肉。
I like to eat braised pork.
Tôi thích ăn thịt lợn kho tàu.
Bình luận