Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 猪肉
HSK1
猪肉
zhūròu
Thịt lợn
Hán việt:
trư nhụ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 猪肉
猪
【zhū】
con lợn, tuổi lợn (con giáp)
肉
【ròu】
Thịt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 猪肉
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Thịt lợn
Ví dụ (3)
mā
ma
妈
妈
mǎi
买
le
了
yì
一
jīn
斤
zhū
猪
ròu
肉
。
Mẹ mua một cân
thịt lợn
.
zhè
这
dào
道
cài
菜
yòng
用
le
了
zhū
猪
ròu
肉
。
Món này dùng
thịt lợn
.
zhū
猪
ròu
肉
yào
要
zhǔ
煮
shú
熟
zài
再
chī
吃
。
Thịt lợn
phải nấu chín rồi mới ăn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây