Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
hén
HSK 4
Vết sẹo, dấu vết
Hán Việt:NGÂN••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一ノ丶一フ一一丨ノ丶
疒Nạch+艮Cấn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

痕
hén
Vết sẹo, dấu vết
疒
Bộ Nạchnè
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
艮
Bộ Cấngèn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Căn bệnh đau đớn (疒) dù đã khỏi nhưng vẫn dừng lại cứng đầu (艮) trên làn da thành một vết sẹo, dấu vết khó phai (痕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Vết sẹo, dấu vết
ENTiếng Anh:mark, trace, scar, stain
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jǐngchá警察zài在fànzuì犯罪xiànchǎng现场méiyǒu没有fāxiàn发现rènhé任何hénjì痕迹。
Cảnh sát không phát hiện ra bất kỳ dấu vết nào tại hiện trường vụ án.
The police found no traces at the crime scene.
#2
tā他de的shǒubì手臂shàng上yǒu有yídào一道chángcháng长长de的shānghén伤痕。
Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo dài.
There is a long scar on his arm.
#3
háizi孩子de的liǎn脸shàng上hái还liú留zhe着lèi泪hén痕。
Trên mặt đứa trẻ vẫn còn lưu lại vết nước mắt.
Tear stains were still visible on the child's face.
#4
tāmen他们de的yǒuyì友谊chūxiàn出现le了lièhén裂痕。
Tình bạn của họ đã xuất hiện vết rạn nứt.
A rift appeared in their friendship.
#5
zhè这zhǒng种yàogāo药膏kěyǐ可以bāngzhù帮助xiāochú消除bāhén疤痕。
Loại thuốc mỡ này có thể giúp làm mờ vết sẹo.
This ointment can help remove scars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây