疤痕
bāhén
Sẹo
Hán việt: none ngân
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sẹo
Ví dụ (3)
shǒu shùhòuliúxiàledàohén
Sau phẫu thuật để lại một vết sẹo.
zhèkuàihén jīngbiàndànle
Vết sẹo này đã mờ đi.
xiǎngràngbiér énkàndàohén
Anh ấy không muốn người khác nhìn thấy vết sẹo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây