shéng
Dây thừng, dây
Hán việt: thằng
フフ一丨フ一丨フ一一フ
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Dây thừng, dây
Ví dụ (5)
Xin hãy dùng dây thừng buộc chặt nó lại.
Sợi dây này đứt rồi.
Nhảy dây là một môn thể thao rất tốt.
Anh ấy đã thắt một nút trên sợi dây.
Sợi dây này có đủ dài không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI