绳子
shéngzi
dây thừng, dây cáp, dây.
Hán việt: thằng tí
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dây thừng, dây cáp, dây.
Ví dụ (8)
qǐngyòngshéng zizhè xiāngzihǎo
Làm ơn dùng dây thừng buộc chặt cái thùng này lại.
zhègēnshéng zitàileróng duàn
Sợi dây này mảnh quá, dễ đứt.
zàiyuànzilegēnliàngshéng
Cô ấy chăng một sợi dây phơi quần áo trong sân.
hái zimenzhèng zàicāo chǎngshàngtiàoshéng
Lũ trẻ đang nhảy dây trên sân tập.
kuàishéng zijiěkāi
Mau cởi sợi dây ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây