婴
丨フノ丶丨フノ丶フノ一
11
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trẻ sơ sinh, em bé
Ví dụ (5)
那个婴儿正在熟睡。
Đứa trẻ sơ sinh đó đang ngủ say.
这是一种专为婴幼儿设计的奶粉。
Đây là một loại sữa bột được thiết kế dành riêng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
昨晚医院里出生了一名健康的女婴。
Tối qua tại bệnh viện đã chào đời một bé gái sơ sinh khỏe mạnh.
警察在公园里发现了一名弃婴。
Cảnh sát đã phát hiện một đứa trẻ sơ sinh bị bỏ rơi trong công viên.
商场二楼设有专门的育婴室。
Trên tầng hai của trung tâm thương mại có bố trí phòng chăm sóc trẻ sơ sinh chuyên biệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây