婴儿
yīng'ér
em bé
Hán việt: anh nhi
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:anh nhi, trẻ sơ sinh, em bé, hài nhi.
Ví dụ (8)
yīngér婴儿zhèngzàiyáolánshúshuì
Em bé đang ngủ say trong nôi.
zhèzhǒngnǎifěnshìhéliùyuèyǐshàngdeyīngér婴儿shíyòng
Loại sữa bột này thích hợp cho trẻ sơ sinh trên 6 tháng tuổi.
yīngér婴儿depífūfēichángjiāonèn
Làn da của trẻ sơ sinh vô cùng non nớt.
suízheyīliáoshuǐpíngdetígāoyīngér婴儿sǐwánglǜdàdàjiàngdīliǎo
Cùng với sự nâng cao của trình độ y tế, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh đã giảm mạnh.
shìdìyīlìshìguǎnyīngér
Cô ấy là trường hợp em bé thụ tinh ống nghiệm đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI