zhēng
mở mắt
Hán việt: tranh
丨フ一一一ノフフ一一丨
11
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:mở (mắt), mở to mắt.
Ví dụ (8)
zǎoshàngxǐngláimànmànzhēngkāiliǎoyǎnjīng
Sáng sớm tỉnh dậy, tôi từ từ mở mắt ra.
jīngyàzhēngliǎoyǎnjīng
Anh ấy ngạc nhiên đến mức mở to hai mắt.
yángguāngtàicìyǎnràngrénzhēngkāiyǎn
Ánh nắng chói quá, làm người ta mở mắt không nổi.
biézǒngshìzàinàérzhēngyǎnshuōxiāhuà
Đừng có lúc nào cũng đứng đó mở mắt nói dối trắng trợn.
duìyúzhèjiànshìzhǐnéngzhēngzhīyǎnzhīyǎn
Đối với chuyện này, anh ấy chỉ có thể mắt nhắm mắt mở (làm ngơ/cho qua).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI