Liên hệ
睁眼
zhēngyǎn
mở mắt (hành động vật lý).
Hán việt: tranh nhãn
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở mắt (hành động vật lý).
Ví dụ (7)
zǎo shangxǐngláimànmandezhēngkāiyǎnjing
Buổi sáng tỉnh dậy, tôi từ từ mở mắt ra.
yáng guāngtàiyǎnlezhēngbukāiyǎn
Ánh nắng chói quá, tôi không mở mắt ra nổi.
zheyǎn jingyuànrán hòuzhēngyǎnchuīlàzhú
Anh ấy nhắm mắt ước, sau đó mở mắt thổi nến.
 guǒhài jiùbiézhēngyǎn
Nếu bạn sợ thì đừng có mở mắt.
bǎobao zhēngyǎnkànshìjiè
Em bé lần đầu tiên mở mắt nhìn thế giới.
2
động từ (thành ngữ)
Nghĩa:trơ mắt nhìn, mở mắt (nhìn sự thật/nói dối).
Ví dụ (4)
duì zhèzhǒnghuàishì mennéngzhēngzhīyǎnzhīyǎn
Đối với chuyện xấu này, chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ (mở một mắt nhắm một mắt).
jiǎn zhíshìzàizhēngyǎnshuōxiāhuà
Anh ta quả thực là đang mở mắt nói dối trắng trợn (nói lời mù quáng).
 menzhǐnéngyǎnzhēngzhēngdekànzhelíkāi
Chúng tôi chỉ có thể trơ mắt đứng nhìn anh ấy rời đi.
zhèjiùshìgezhēngyǎnxiāliándōushíge
Đây đúng là kẻ mù chữ (mở mắt mà như mù), một chữ bẻ đôi cũng không biết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI