Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jǐng / gěng
HSK 4
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
Hán Việt:CẢNH••Loại từ:danh từ (đọc 'jǐng')
11 nét
フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
𢀖Chữ Kinh+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

颈
jǐng / gěng
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệtyè
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)
Bộ Hiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Đoạn mạch thẳng đứng (𢀖) nâng đỡ toàn bộ phần đầu người (页) chính là chiếc cổ dẻo dai (颈).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jǐng”
VINghĩa:cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
ENTiếng Anh:neck, nape
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chángjǐnglù长颈鹿de的jǐng颈hěn很cháng长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
#2
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很róngyì容易de得jǐngchuíbìng颈椎病。
Thanh niên hiện nay rất dễ mắc bệnh về đốt sống cổ.
Young people nowadays are very prone to cervical spondylosis.
#3
gōngsī公司de的fāzhǎn发展yùdào遇到le了píngjǐng瓶颈。
Sự phát triển của công ty đã gặp phải nút thắt cổ chai.
The company's development has hit a bottleneck.
#4
tā她dài戴zhe着yì一tiáo条měilì美丽de的jǐng颈liàn链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền cổ tuyệt đẹp.
She is wearing a beautiful necklace.
#5
ànmó按摩jǐngbù颈部kěyǐ可以huǎnjiě缓解píláo疲劳。
Mát-xa vùng cổ có thể làm giảm mệt mỏi.
Massaging the neck can help relieve fatigue.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “gěng”
VINghĩa:cổ, gáy (khẩu ngữ, thường dùng trong '脖颈子' hoặc '脖颈儿')
ENTiếng Anh:nape, back of the neck
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
tā他de的bó脖jǐng颈zi子shàng上yǒu有yì一kē颗hēi黑zhì痣。
Trên cổ của anh ấy có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on the back of his neck.
#2
wéijīn围巾wéi围zài在bó脖jǐng颈ér儿shàng上hěn很nuǎnhuo暖和。
Khăn quàng quấn trên cổ rất ấm áp.
A scarf wrapped around the neck is very warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây