Chi tiết từ vựng
颈 【頸】【jǐng】


Nghĩa từ: Cổ
Hán việt: cảnh
Nét bút: フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
Tổng số nét: 11
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
他
的
颈部
受伤
了。
He injured his neck.
Anh ấy bị thương ở cổ.
请戴
上
围巾
保护
你
的
颈部。
Please wear a scarf to protect your neck.
Hãy đeo khăn quàng để bảo vệ cổ của bạn.
颈椎病
在
办公室
工作者
中
很
常见。
Neck vertebrae disease is common among office workers.
Bệnh cột sống cổ rất phổ biến trong số những người làm việc văn phòng.
Bình luận