Hán Việt:CẢNH••Loại từ:danh từ (đọc 'jǐng')
11 nét
フ丶一丨一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
𢀖Chữ Kinh+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
颈
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ
𢀖
Chữ Kinh (giản thể)
Mạch thẳng nối liền / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu người, phần cổ đỡ đầu (bên phải)

Hình ảnh minh họa

颈
cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jǐng”VINghĩa:cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng
ENTiếng Anh:neck, nape
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
长颈鹿的颈很长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
#2
现在的年轻人很容易得颈椎病。
Thanh niên hiện nay rất dễ mắc bệnh về đốt sống cổ.
Young people nowadays are very prone to cervical spondylosis.
#3
公司的发展遇到了瓶颈。
Sự phát triển của công ty đã gặp phải nút thắt cổ chai.
The company's development has hit a bottleneck.
#4
她戴着一条美丽的颈链。
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền cổ tuyệt đẹp.
She is wearing a beautiful necklace.
#5
按摩颈部可以缓解疲劳。
Mát-xa vùng cổ có thể làm giảm mệt mỏi.
Massaging the neck can help relieve fatigue.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “gěng”VINghĩa:cổ, gáy (khẩu ngữ, thường dùng trong '脖颈子' hoặc '脖颈儿')
ENTiếng Anh:nape, back of the neck
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
他的脖颈子上有一颗黑痣。
Trên cổ của anh ấy có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on the back of his neck.
#2
围巾围在脖颈儿上很暖和。
Khăn quàng quấn trên cổ rất ấm áp.
A scarf wrapped around the neck is very warm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây