Liên hệ
mián
bông tơ, tơ bông; mềm mại; liên miên, kéo dài
Hán việt: miên
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bông tơ, tơ bông; mềm mại; liên miên, kéo dài
Ví dụ (5)
qiūmiánmiánxiàtíng
Mưa thu rả rích (liên tục), rơi không ngừng.
yuǎnchùdeshān màiliánmiánbùduàn
Dãy núi đằng xa nhấp nhô liên tục không dứt.
zhèkuàihǎimiánshuǐxìnghěnhǎo
Miếng bọt biển (mút xốp) này hút nước rất tốt.
bìnglehǎotiānhún shēnmiánruǎn
Anh ấy ốm mấy ngày nay, toàn thân mềm nhũn không có sức.
miányánshùdecháng chéngshí fēnzhuàngguān
Vạn Lý Trường Thành trải dài (liên tục) hàng dặm trông vô cùng tráng lệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI