Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
mián
HSK 4
bông tơ, tơ bông; mềm mại; liên miên, kéo dài
Hán Việt:MIÊN••Loại từ:Danh từ
11 nét
フフ一ノ丨フ一一丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+帛Chữ Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

绵
mián
bông tơ; mềm mại; liên miên
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
帛
Chữ Bạchbó
lụa, vải (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những sợi tơ mảnh (纟) được dệt thành tấm lụa trắng (帛) êm ái và kéo dài bất tận, gợi tả chất bông tơ mềm mại, liên miên (绵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:bông tơ, tơ bông; mềm mại; liên miên, kéo dài
ENTiếng Anh:silk floss, continuous, soft, unending
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiūyǔmiánmián秋雨绵绵,xià下gè个bùtíng不停。
Mưa thu rả rích, rơi mãi không ngừng.
The autumn rain falls continuously without stopping.
#2
yuǎnchù远处de的shānmài山脉liánmiánbúduàn连绵不断。
Dãy núi đằng xa nhấp nhô liên tục không dứt.
The mountain ranges in the distance stretch on without end.
#3
zhè这kuài块hǎimián海绵xīshuǐxìng吸水性hěn很hǎo好。
Miếng bọt biển (mút xốp) này hút nước rất tốt.
This sponge is very absorbent.
#4
tā他bìng病le了hǎo好jǐtiān几天,húnshēn浑身mián绵ruǎn软wúlì无力。
Anh ấy ốm mấy ngày nay, toàn thân mềm nhũn không có sức.
He had been sick for several days and felt weak and limp all over.
#5
miányán绵延shù数lǐ里de的chángchéng长城shífēn十分zhuàngguān壮观。
Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng dặm trông vô cùng tráng lệ.
The Great Wall, stretching for miles, is truly spectacular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây