Chi tiết từ vựng
海绵 【hǎimián】


(Phân tích từ 海绵)
Nghĩa từ: Mút rửa bát
Hán việt: hải miên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
海绵
很
容易
吸水。
Sponges easily absorb water.
Miếng bọt biển rất dễ hút nước.
我用
海绵
擦
桌子。
I use a sponge to wipe the table.
Tôi dùng miếng bọt biển để lau bàn.
海绵
宝宝
是
一个
非常
受欢迎
的
卡通
角色。
SpongeBob is a very popular cartoon character.
SpongeBob là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
Bình luận