Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shì
HSK 4
qua đời, mất
Hán Việt:THỆ••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノノ一丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+折Chữ Chiết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

逝
shì
qua đời, mất
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
折
Chữ Chiếtzhé
gãy, gấp / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân lữ hành trên đường đời (辶) chợt dừng lại như cành cây gãy đôi (折), khép lại kiếp người khi thời gian trôi qua, qua đời (逝).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:qua đời, mất
ENTiếng Anh:pass away, die, elapse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的zǔfù祖父zuótiān昨天shìshì逝世le了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời ngày hôm qua.
His grandfather passed away yesterday.
#2
zhè这wèi位zhùmíng著名de的zuòjiā作家zài在běijīng北京bìng病shì逝。
Nhà văn nổi tiếng này đã qua đời vì bệnh tại Bắc Kinh.
This famous writer died of illness in Beijing.
#3
tā他bì闭shàng上yǎnjing眼睛,yǔ与shì世cháng长shì逝。
Ông ấy nhắm mắt lại và vĩnh viễn từ giã cõi đời.
He closed his eyes and departed this world forever.
#4
zhēn真shì是tiān天dù妒yīngcái英才,tā他jìngrán竟然yīng英nián年zǎo早shì逝。
Đúng là trời ghen tị với người tài, anh ấy lại qua đời khi còn quá trẻ.
What a tragedy that heaven is jealous of genius—he died young.
#5
jīngwén惊闻lìng令zūn尊xiān仙shì逝,shēnbiǎo深表āidào哀悼。
Bàng hoàng nghe tin cha bạn qua đời, xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
I was deeply saddened to hear of your honored father's passing and offer my sincere condolences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây