逝
一丨一ノノ一丨丶フ丶
10
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:qua đời, mất
Ví dụ (5)
他的祖父昨天逝世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời ngày hôm qua.
这位著名的作家在北京病逝。
Nhà văn nổi tiếng này đã qua đời vì bệnh tại Bắc Kinh.
他闭上眼睛,与世长逝。
Ông ấy nhắm mắt lại và vĩnh viễn từ giã cõi đời.
真是天妒英才,他竟然英年早逝。
Đúng là trời ghen tị với người tài, anh ấy lại qua đời khi còn quá trẻ.
惊闻令尊仙逝,深表哀悼。
Bàng hoàng nghe tin cha bạn qua đời, xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây