Hán Việt:THỆ••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノノ一丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+折Chữ Chiết
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
逝
qua đời, mất
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)

折
Chữ Chiết
gãy, gấp / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

逝
qua đời, mất
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:qua đời, mất
ENTiếng Anh:pass away, die, elapse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他的祖父昨天逝世了。
Ông nội của anh ấy đã qua đời ngày hôm qua.
His grandfather passed away yesterday.
#2
这位著名的作家在北京病逝。
Nhà văn nổi tiếng này đã qua đời vì bệnh tại Bắc Kinh.
This famous writer died of illness in Beijing.
#3
他闭上眼睛,与世长逝。
Ông ấy nhắm mắt lại và vĩnh viễn từ giã cõi đời.
He closed his eyes and departed this world forever.
#4
真是天妒英才,他竟然英年早逝。
Đúng là trời ghen tị với người tài, anh ấy lại qua đời khi còn quá trẻ.
What a tragedy that heaven is jealous of genius—he died young.
#5
惊闻令尊仙逝,深表哀悼。
Bàng hoàng nghe tin cha bạn qua đời, xin gửi lời chia buồn sâu sắc.
I was deeply saddened to hear of your honored father's passing and offer my sincere condolences.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây