Liên hệ
流逝
liúshì
Trôi qua
Hán việt: lưu thệ
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Trôi qua
Ví dụ (3)
shí jiānzàizhījuézhōngliúshì
Thời gian trôi qua trong vô thức.
qīng chūnhuìmànmànliúshì
Tuổi trẻ sẽ dần trôi qua.
niánshí guānghěnkuàiliúshì
Quãng thời gian bốn năm trôi qua rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI