Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shuò
HSK 4
lớn, to
Hán Việt:THẠC••Loại từ:Tính từ
11 nét
一ノ丨フ一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

硕
shuò
lớn, to
石
Bộ Thạchshí
Đá, cứng chắc (bên trái)
Bộ Thạch
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Tảng đá vững chãi (石) có kích thước đồ sộ như một cái đầu lớn (页), biểu trưng cho sự to lớn, uyên bác của bậc thạc học (硕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:lớn, to
ENTiếng Anh:great, large, master degree
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shù树shàng上jiémǎn结满le了shuòdà硕大de的guǒshí果实。
Trên cây kết đầy những trái cây to lớn.
The tree is laden with huge fruit.
#2
qiūtiān秋天dào到le了,guǒyuán果园lǐ里shuòguǒ硕果lěilěi累累。
Mùa thu đến rồi, trong vườn cây trái to trĩu quả.
Autumn has arrived, and the orchard is heavy with abundant fruit.
#3
tā他jīngcháng经常duànliàn锻炼,yōngyǒu拥有jiàn健shuò硕de的tǐgé体格。
Anh ấy thường xuyên tập luyện, sở hữu một vóc dáng to khỏe.
He exercises regularly and has a strong, well-built physique.
#4
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,wǒmen我们de的yánjiū研究qǔdé取得le了fēngshuò丰硕de的chéngguǒ成果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của chúng tôi đã đạt được những thành quả to lớn.
After years of hard work, our research has yielded fruitful results.
#5
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着yí一kuài块shuòdà硕大wú无péng朋de的yǔnshí陨石。
Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch to lớn khổng lồ.
The museum displays an enormous meteorite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây