硕
一ノ丨フ一一ノ丨フノ丶
11
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:lớn, to
Ví dụ (5)
树上结满了硕大的果实。
Trên cây kết đầy những trái cây to lớn.
秋天到了,果园里硕果累累。
Mùa thu đến rồi, trong vườn cây trái to trĩu quả.
他经常锻炼,拥有健硕的体格。
Anh ấy thường xuyên tập luyện, sở hữu một vóc dáng to khỏe.
经过多年的努力,我们的研究取得了丰硕的成果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của chúng tôi đã đạt được những thành quả to lớn.
博物馆里陈列着一块硕大无朋的陨石。
Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch to lớn khổng lồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây