Hán Việt:THẠC••Loại từ:Tính từ
11 nét
一ノ丨フ一一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
硕
lớn, to
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)

页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

硕
lớn, to
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:lớn, to
ENTiếng Anh:great, large, master degree
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
树上结满了硕大的果实。
Trên cây kết đầy những trái cây to lớn.
The tree is laden with huge fruit.
#2
秋天到了,果园里硕果累累。
Mùa thu đến rồi, trong vườn cây trái to trĩu quả.
Autumn has arrived, and the orchard is heavy with abundant fruit.
#3
他经常锻炼,拥有健硕的体格。
Anh ấy thường xuyên tập luyện, sở hữu một vóc dáng to khỏe.
He exercises regularly and has a strong, well-built physique.
#4
经过多年的努力,我们的研究取得了丰硕的成果。
Sau nhiều năm nỗ lực, nghiên cứu của chúng tôi đã đạt được những thành quả to lớn.
After years of hard work, our research has yielded fruitful results.
#5
博物馆里陈列着一块硕大无朋的陨石。
Trong bảo tàng trưng bày một khối thiên thạch to lớn khổng lồ.
The museum displays an enormous meteorite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây