硕士
shuòshì
Thạc sĩ
Hán việt: thạc sĩ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thạc sĩ, bằng thạc sĩ.
Ví dụ (8)
qùniánqǔdéliǎoshuòshìxuéwèi
Anh ấy đã lấy được bằng thạc sĩ vào năm ngoái.
zhèngzàizhǔnbèikǎoshuòshì硕士yánjiūshēng
Tôi đang chuẩn bị thi nghiên cứu sinh thạc sĩ (thi cao học).
hěnduōgōngsīyāoqiúshuòshì硕士xuélì
Rất nhiều công ty yêu cầu trình độ học vấn thạc sĩ.
shìwǒmenwéiyīdeshuòshì
Anh ấy là thạc sĩ duy nhất của khoa chúng tôi.
shuòshì硕士xūyàoliǎngdàosānnián
Học thạc sĩ cần 2 đến 3 năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI