剪
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
11
把
HSK 3
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cắt (bằng kéo), tỉa, xén.
Ví dụ (9)
我要去理发店剪头发。
Tôi muốn đi tiệm cắt tóc để cắt tóc.
请帮我把这根线剪断。
Làm ơn giúp tôi cắt đứt sợi dây này.
她在忙着剪窗花过年。
Cô ấy đang bận cắt hoa giấy dán cửa để đón Tết.
指甲太长了,该剪一剪了。
Móng tay dài quá rồi, nên cắt đi thôi.
园丁正在花园里剪草。
Người làm vườn đang cắt cỏ trong vườn hoa.
2
Danh từ
Nghĩa:cái kéo (thường nói là jiǎndāo).
Ví dụ (1)
这把剪很快。
Cái kéo này rất sắc (nhanh).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây