Liên hệ
剪刀
jiǎndāo
cái kéo.
Hán việt: tiễn đao
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái kéo.
Ví dụ (9)
qǐngjiè gěijiǎndāo
Làm ơn cho tôi mượn một cái kéo.
zhèjiǎn dāo剪刀hěnfēnglìxiǎo xīnshǒu
Cái kéo này rất sắc, cẩn thận tay.
 menyòngjiǎn dāo剪刀jiǎnzhǐ
Chúng tôi dùng kéo để cắt giấy.
  shīshǒu dejiǎn dāo剪刀dòng hěnkuài
Cây kéo trong tay người thợ cắt tóc múa rất nhanh.
zhèjiǎn dāo剪刀shēng xiùliǎojiǎn dòng
Cái kéo này gỉ rồi, không cắt nổi vải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI