剪刀
jiǎndāo
cái kéo.
Hán việt: tiễn đao
HSK 3-4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái kéo.
Ví dụ (9)
qǐngjiègěijiǎn dāo
Làm ơn cho tôi mượn một cái kéo.
zhèjiǎn dāohěnfēng xiǎo xīnshǒu
Cái kéo này rất sắc, cẩn thận tay.
menyòngjiǎn dāojiǎnzhǐ
Chúng tôi dùng kéo để cắt giấy.
shīshǒudejiǎn dāodòngdehěnkuài
Cây kéo trong tay người thợ cắt tóc múa rất nhanh.
zhèjiǎn dāoshēng xiùlejiǎndòng
Cái kéo này gỉ rồi, không cắt nổi vải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây