剪刀
Phân tích từ 剪刀
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái kéo.
Ví dụ (9)
请借给我一把剪刀。
Làm ơn cho tôi mượn một cái kéo.
这把剪刀很锋利,小心手。
Cái kéo này rất sắc, cẩn thận tay.
我们用剪刀剪纸。
Chúng tôi dùng kéo để cắt giấy.
理发师手里的剪刀舞动得很快。
Cây kéo trong tay người thợ cắt tóc múa rất nhanh.
这把剪刀生锈了,剪不动布。
Cái kéo này gỉ rồi, không cắt nổi vải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây