Chi tiết từ vựng
剪刀 【jiǎndāo】


(Phân tích từ 剪刀)
Nghĩa từ: Kéo
Hán việt: tiễn đao
Lượng từ:
把
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
把
这
张纸
用
剪刀
剪下来。
Please cut this piece of paper with scissors.
Hãy cắt tờ giấy này bằng kéo.
她
用
剪刀
做
手工艺品。
She makes handicrafts with scissors.
Cô ấy làm đồ thủ công bằng kéo.
剪刀
、
石头
、
布。
Rock, paper, scissors.
Kéo, búa, bao.
Bình luận