huǎng
lời nói dối, sự giả dối
Hán việt: hoang
丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
11
句, 串
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lời nói dối, sự giả dối
Ví dụ (5)
cóngláibùshuōhuǎng
Anh ấy không bao giờ nói dối.
bùgāiduìdefùmǔsāhuǎng
Bạn không nên nói dối bố mẹ mình.
huǎngyánzǒngyǒuyìtiānhuìbèijiēchuān穿de
Lời nói dối rồi cũng sẽ có ngày bị vạch trần.
biānzàoliǎoyígèhuǎnghuàláiyǎngàicuòwù
Cô ấy đã bịa ra một lời nói dối để che đậy lỗi lầm.
zhèshìyígèmítiāndàhuǎng
Đây là một lời nói dối tày trời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI