Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huǎng
HSK 4
lời nói dối, sự giả dối
Hán Việt:HOANG••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶フ一丨丨丶一フノ丨フ
讠Ngôn+荒Chữ Hoang

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

谎
huǎng
lời nói dối, sự giả dối
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
荒
Chữ Hoanghuāng
Hoang vắng, đất hoang / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những lời nói (讠) bịa đặt trống rỗng như vùng đất hoang vu (荒) không có thật chính là lời nói dối và sự giả dối (谎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lời nói dối, sự giả dối
ENTiếng Anh:lie, untruth, falsehood
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他cónglái从来bù不shuōhuǎng说谎。
Anh ấy không bao giờ nói dối.
He never lies.
#2
nǐ你bù不gāi该duì对nǐ你de的fùmǔ父母sāhuǎng撒谎。
Bạn không nên nói dối bố mẹ mình.
You shouldn't lie to your parents.
#3
huǎngyán谎言zǒng总yǒu有yìtiān一天huì会bèi被jiēchuān揭穿de的。
Lời nói dối rồi cũng sẽ có ngày bị vạch trần.
Lies will be exposed one day.
#4
tā她biānzào编造le了yí一gè个huǎnghuà谎话lái来yǎngài掩盖cuòwù错误。
Cô ấy đã bịa ra một lời nói dối để che đậy lỗi lầm.
She made up a lie to cover up her mistake.
#5
zhè这shì是yí一gè个mí弥tiān天dà大huǎng谎。
Đây là một lời nói dối tày trời.
This is a monstrous lie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây