Liên hệ
说谎
shuōhuǎng
Nói dối
Hán việt: duyệt hoang
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Nói dối
Ví dụ (3)
xiǎohái ziyīng gāishuōhuǎng
Trẻ con không nên nói dối.
chéngr èn shuōhuǎngle
Anh ấy thừa nhận mình đã nói dối.
jīng chángshuōhuǎnghuìshī xìnrèn
Thường xuyên nói dối sẽ mất niềm tin.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI